ольша́ник
giống đựcbất động vật
olʹšánik[ɐlʲˈʂanʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ольша́ник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ольша́ник nghĩa là rừng trăn.
Nghĩa của ольша́ник
Danh từ
- Rừng trăn.
Biến cách của ольша́ник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ольша́ник | ольша́ники |
| Sinh cách кого? чего? | ольша́ника | ольша́ников |
| Tặng cách кому? чему? | ольша́нику | ольша́никам |
| Đối cách кого? что? | ольша́ник | ольша́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | ольша́ником | ольша́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | ольша́нике | ольша́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ольшаник nghĩa là gì?
ольшаник (danh từ) nghĩa là rừng trăn.
ольшаник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ольша́ник (phiên âm Latinh olʹšánik, IPA [ɐlʲˈʂanʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.