оме́га
giống cáibất động vật
oméga[ɐˈmʲeɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оме́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оме́га nghĩa là ô-mê-ga.
Nghĩa của оме́га
Danh từ
- Ô-mê-ga.
Biến cách của оме́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оме́га | оме́ги |
| Sinh cách кого? чего? | оме́ги | оме́г |
| Tặng cách кому? чему? | оме́ге | оме́гам |
| Đối cách кого? что? | оме́гу | оме́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | оме́гой | оме́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | оме́ге | оме́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
омега nghĩa là gì?
омега (danh từ) nghĩa là ô-mê-ga.
омега đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оме́га (phiên âm Latinh oméga, IPA [ɐˈmʲeɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.