оме́ла
giống cáibất động vật
oméla[ɐˈmʲeɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оме́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оме́ла nghĩa là cây tầm gửi.
Nghĩa của оме́ла
Danh từ
- Cây tầm gửi (Viscum).
Biến cách của оме́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оме́ла | оме́лы |
| Sinh cách кого? чего? | оме́лы | оме́л |
| Tặng cách кому? чему? | оме́ле | оме́лам |
| Đối cách кого? что? | оме́лу | оме́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | оме́лой | оме́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | оме́ле | оме́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
омела nghĩa là gì?
омела (danh từ) nghĩa là cây tầm gửi.
омела đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оме́ла (phiên âm Latinh oméla, IPA [ɐˈmʲeɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.