омерзе́ние
Dấu sắc trên омерзе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
омерзе́ние nghĩa là sự kinh tởm, ghê tởm.
Nghĩa của омерзе́ние
Danh từ
- Sự kinh tởm, ghê tởm, gớm guốc, gớm ghiếc.
Biến cách của омерзе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | омерзе́ние | омерзе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | омерзе́ния | омерзе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | омерзе́нию | омерзе́ниям |
| Đối cách кого? что? | омерзе́ние | омерзе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | омерзе́нием | омерзе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | омерзе́нии | омерзе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
омерзение nghĩa là gì?
омерзение (danh từ) nghĩa là sự kinh tởm, ghê tởm.
омерзение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là омерзе́ние (phiên âm Latinh omerzénije, IPA [ɐmʲɪrˈzʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.