омле́т
giống đựcbất động vật
omlét[ɐˈmlʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên омле́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
омле́т nghĩa là món ôm-lết, ốp-lết.
Nghĩa của омле́т
Danh từ
- Món ôm-lết, ốp-lết, chả trứng, trứng bác.
Biến cách của омле́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | омле́т | омле́ты |
| Sinh cách кого? чего? | омле́та | омле́тов |
| Tặng cách кому? чему? | омле́ту | омле́там |
| Đối cách кого? что? | омле́т | омле́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | омле́том | омле́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | омле́те | омле́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
омлет nghĩa là gì?
омлет (danh từ) nghĩa là món ôm-lết, ốp-lết.
омлет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là омле́т (phiên âm Latinh omlét, IPA [ɐˈmlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.