омоложе́ние
Dấu sắc trên омоложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
омоложе́ние nghĩa là sự trẻ lại, làm trẻ lại.
Nghĩa của омоложе́ние
Danh từ
- Sự trẻ lại, làm trẻ lại, hoàn đồng.
Biến cách của омоложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | омоложе́ние | омоложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | омоложе́ния | омоложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | омоложе́нию | омоложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | омоложе́ние | омоложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | омоложе́нием | омоложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | омоложе́нии | омоложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
омоложение nghĩa là gì?
омоложение (danh từ) nghĩa là sự trẻ lại, làm trẻ lại.
омоложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là омоложе́ние (phiên âm Latinh omoložénije, IPA [ɐməɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.