омо́ним
Dấu sắc trên омо́ним chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
омо́ним nghĩa là từ đồng âm, từ cùng âm.
Nghĩa của омо́ним
Danh từ
- Từ đồng âm, từ cùng âm.
Biến cách của омо́ним (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | омо́ним | омо́нимы |
| Sinh cách кого? чего? | омо́нима | омо́нимов |
| Tặng cách кому? чему? | омо́ниму | омо́нимам |
| Đối cách кого? что? | омо́ним | омо́нимы |
| Công cụ cách кем? чем? | омо́нимом | омо́нимами |
| Giới cách о ком? о чём? | омо́ниме | омо́нимах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
омоним nghĩa là gì?
омоним (danh từ) nghĩa là từ đồng âm, từ cùng âm.
омоним đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là омо́ним (phiên âm Latinh omónim, IPA [ɐˈmonʲɪm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.