омофо́н
giống đựcbất động vật
omofón[ɐmɐˈfon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên омофо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
омофо́н nghĩa là từ đồng âm.
Nghĩa của омофо́н
Danh từ
- Từ đồng âm.
Biến cách của омофо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | омофо́н | омофо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | омофо́на | омофо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | омофо́ну | омофо́нам |
| Đối cách кого? что? | омофо́н | омофо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | омофо́ном | омофо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | омофо́не | омофо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
омофон nghĩa là gì?
омофон (danh từ) nghĩa là từ đồng âm.
омофон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là омофо́н (phiên âm Latinh omofón, IPA [ɐmɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.