ниче́м не омрачённыйkhông có gì sầu muộn, mọi sự đều tốt đẹp cả
Câu hỏi thường gặp
омрачённый nghĩa là gì?
омрачённый (tính từ) nghĩa là ảm đạm, u buồn.
омрачённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là омрачённый (phiên âm Latinh omračjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.