о́мут
Dấu sắc trên о́мут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́мут nghĩa là vực, chỗ nước sâu.
Nghĩa của о́мут
Danh từ
- Vực, chỗ nước sâu; (водоворот) chỗ nước xoáy; (nghĩa bóng) vực thẳm, hố sâu.
- в ти́хом о́муте че́рти во́дятся= tẩm ngẩm tầm ngầm đấm thầm chết voi
Biến cách của о́мут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́мут | о́муты |
| Sinh cách кого? чего? | о́мута | о́мутов |
| Tặng cách кому? чему? | о́муту | о́мутам |
| Đối cách кого? что? | о́мут | о́муты |
| Công cụ cách кем? чем? | о́мутом | о́мутами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́муте | о́мутах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́мут
Câu ví dụ với о́мут
- В тихом омуте черти водятся. Nước lặn là nước sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635978
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
омут nghĩa là gì?
омут (danh từ) nghĩa là vực, chỗ nước sâu.
омут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́мут (phiên âm Latinh ómut, IPA [ˈomʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.