TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

он

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
on[on] giọng máy của trình duyệt

он nghĩa là nó.

Nghĩa của он

Đại từ

  1. Nó.

Biến cách của он theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cái
Danh cáchононо́она́
Sinh cáchего́его́её
Tặng cáchему́ему́ей
Đối cáchего́—её
Công cụ cáchимимей
Giới cáchнёмнёмней

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với он

  • Он пошел своей дорогой, я - своей. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.Tatoeba #902148
  • Он поехал в Италию по суше. Anh ấy đã đi Italia bằng đường bộ.Tatoeba #13880827
  • Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
  • Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169979
  • Он же вчера врал! Hôm qua anh ta nói dối đấy.Tatoeba #4282357
  • Почему он плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282347
  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
  • Кто он? Anh ấy là ai?Tatoeba #379458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

он nghĩa là gì?

он (đại từ) nghĩa là nó.

он đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là он (phiên âm Latinh on, IPA [on]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.