он
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
on[on]
giọng máy của trình duyệt
он nghĩa là nó.
Nghĩa của он
Đại từ
- Nó.
Biến cách của он theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái |
|---|---|---|---|
| Danh cách | он | оно́ | она́ |
| Sinh cách | его́ | его́ | её |
| Tặng cách | ему́ | ему́ | ей |
| Đối cách | его́ | — | её |
| Công cụ cách | им | им | ей |
| Giới cách | нём | нём | ней |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với он
- Он пошел своей дорогой, я - своей. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.Tatoeba #902148
- Он поехал в Италию по суше. Anh ấy đã đi Italia bằng đường bộ.Tatoeba #13880827
- Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
- Он уже сильно постарел. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169979
- Он же вчера врал! Hôm qua anh ta nói dối đấy.Tatoeba #4282357
- Почему он плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282347
- Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
- Кто он? Anh ấy là ai?Tatoeba #379458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
он nghĩa là gì?
он (đại từ) nghĩa là nó.
он đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là он (phiên âm Latinh on, IPA [on]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.