о́никс
giống đựcbất động vật
óniks[ˈonʲɪks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́никс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́никс nghĩa là mã não dạng dải.
Nghĩa của о́никс
Danh từ
- Mã não dạng dải, onic.
Biến cách của о́никс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́никс | о́никсы |
| Sinh cách кого? чего? | о́никса | о́никсов |
| Tặng cách кому? чему? | о́никсу | о́никсам |
| Đối cách кого? что? | о́никс | о́никсы |
| Công cụ cách кем? чем? | о́никсом | о́никсами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́никсе | о́никсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оникс nghĩa là gì?
оникс (danh từ) nghĩa là mã não dạng dải.
оникс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́никс (phiên âm Latinh óniks, IPA [ˈonʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.