они́
Dấu sắc trên они́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
они́ nghĩa là họ, nó.
Nghĩa của они́
Đại từ
- Họ.
- Nó.
Biến cách của они́ theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | он | оно́ | она́ | они́ |
| Sinh cách | его́ | его́ | её | ихъ |
| Tặng cách | ему́ | ему́ | ей | имъ |
| Đối cách | его́ | — | её | ихъ |
| Công cụ cách | им | им | ей | и́ми |
| Giới cách | нём | нём | ней | нихъ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của они́
Câu ví dụ với они́
- Они должны немедленно сюда прийти. Họ phải đến đây ngay lập tức.Tatoeba #9494997
- Они - так, эти - по-другому. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4780901
- Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
- Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
- Они очень известные. Họ rất nổi tiếng.Tatoeba #13979138
- Не спрашивай, о чём они думают. Спрашивай, что они делают. Đừng hỏi những gì họ nghĩ. Hãy hỏi những gì họ làm.Tatoeba #471307
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
- Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
они nghĩa là gì?
они (đại từ) nghĩa là họ, nó.
они đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là они́ (phiên âm Latinh oní, IPA [ɐˈnʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.