TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

они́

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
oní[ɐˈnʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên они́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

они́ nghĩa là họ, nó.

Nghĩa của они́

Đại từ

  1. Họ.
  2. Nó.

Biến cách của они́ theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchононо́она́они́
Sinh cáchего́его́еёихъ
Tặng cáchему́ему́ейимъ
Đối cáchего́—еёихъ
Công cụ cáchимимейи́ми
Giới cáchнёмнёмнейнихъ

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của они́

Câu ví dụ với они́

  • Они должны немедленно сюда прийти. Họ phải đến đây ngay lập tức.Tatoeba #9494997
  • Они - так, эти - по-другому. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4780901
  • Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
  • Они очень известные. Họ rất nổi tiếng.Tatoeba #13979138
  • Не спрашивай, о чём они думают. Спрашивай, что они делают. Đừng hỏi những gì họ nghĩ. Hãy hỏi những gì họ làm.Tatoeba #471307
  • Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
  • Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

они nghĩa là gì?

они (đại từ) nghĩa là họ, nó.

они đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là они́ (phiên âm Latinh oní, IPA [ɐˈnʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.