онкологи́ческий
Dấu sắc trên онкологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
онкологи́ческий nghĩa là khoa chữa khối u, khoa ung thư.
Nghĩa của онкологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về ung thư học, khoa chữa khối u, khoa ung thư.
- онкологический институ́тviện ung thư học
Biến cách của онкологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | онкологи́ческий | онкологи́ческое | онкологи́ческая | онкологи́ческие |
| Sinh cách | онкологи́ческого | онкологи́ческого | онкологи́ческой | онкологи́ческих |
| Tặng cách | онкологи́ческому | онкологи́ческому | онкологи́ческой | онкологи́ческим |
| Đối cách | онкологи́ческий / онкологи́ческого | онкологи́ческое | онкологи́ческую | онкологи́ческие / онкологи́ческих |
| Công cụ cách | онкологи́ческим | онкологи́ческим | онкологи́ческой | онкологи́ческими |
| Giới cách | онкологи́ческом | онкологи́ческом | онкологи́ческой | онкологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
онкологический nghĩa là gì?
онкологический (tính từ) nghĩa là khoa chữa khối u, khoa ung thư.
онкологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là онкологи́ческий (phiên âm Latinh onkologíčeskij, IPA [ɐnkəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.