оно́
Dấu sắc trên оно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оно́ nghĩa là nó.
Nghĩa của оно́
Đại từ
- Nó.
Biến cách của оно́ theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | он | оно́ | она́ | они́ |
| Sinh cách | его́ | его́ | её | ихъ |
| Tặng cách | ему́ | ему́ | ей | имъ |
| Đối cách | его́ | — | её | ихъ |
| Công cụ cách | им | им | ей | и́ми |
| Giới cách | нём | нём | ней | нихъ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với оно́
- Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
- Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
- Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #5544
- Мне нужно задать тебе глупый вопрос. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #5551
- Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
- Я не хотел, чтобы это случилось. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #5579
- Какие у меня есть еще варианты? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #5581
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
оно nghĩa là gì?
оно (đại từ) nghĩa là nó.
оно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оно́ (phiên âm Latinh onó, IPA [ɐˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.