онколо́гия
Dấu sắc trên онколо́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
онколо́гия nghĩa là ung thư học, khoa chữa khối u.
Nghĩa của онколо́гия
Danh từ
- Ung thư học, khoa chữa khối u, khoa [chữa] ung thư.
Biến cách của онколо́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | онколо́гия | онколо́гии |
| Sinh cách кого? чего? | онколо́гии | онколо́гий |
| Tặng cách кому? чему? | онколо́гии | онколо́гиям |
| Đối cách кого? что? | онколо́гию | онколо́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | онколо́гией | онколо́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | онколо́гии | онколо́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của онколо́гия
Câu hỏi thường gặp
онкология nghĩa là gì?
онкология (danh từ) nghĩa là ung thư học, khoa chữa khối u.
онкология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là онколо́гия (phiên âm Latinh onkológija, IPA [ɐnkɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.