онтоло́гия
Dấu sắc trên онтоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
онтоло́гия nghĩa là bản thể luận.
Nghĩa của онтоло́гия
Danh từ
- Bản thể luận.
Biến cách của онтоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | онтоло́гия | онтоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | онтоло́гии | онтоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | онтоло́гии | онтоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | онтоло́гию | онтоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | онтоло́гией | онтоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | онтоло́гии | онтоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
онтология nghĩa là gì?
онтология (danh từ) nghĩa là bản thể luận.
онтология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là онтоло́гия (phiên âm Latinh ontológija, IPA [ɐntɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.