опа́л
giống đựcbất động vật
opál[ɐˈpaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên опа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опа́л nghĩa là đá tản bạch, ôpan.
Nghĩa của опа́л
Danh từ
- Đá tản bạch, ôpan.
Biến cách của опа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опа́л | опа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | опа́ла | опа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | опа́лу | опа́лам |
| Đối cách кого? что? | опа́л | опа́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | опа́лом | опа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | опа́ле | опа́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опал nghĩa là gì?
опал (danh từ) nghĩa là đá tản bạch, ôpan.
опал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опа́л (phiên âm Latinh opál, IPA [ɐˈpaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.