опа́лубка
Dấu sắc trên опа́лубка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опа́лубка nghĩa là cốp-pha, ván khuôn.
Nghĩa của опа́лубка
Danh từ
- Cốp-pha, ván khuôn.
Biến cách của опа́лубка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опа́лубка | опа́лубки |
| Sinh cách кого? чего? | опа́лубки | опа́лубок |
| Tặng cách кому? чему? | опа́лубке | опа́лубкам |
| Đối cách кого? что? | опа́лубку | опа́лубки |
| Công cụ cách кем? чем? | опа́лубкой | опа́лубками |
| Giới cách о ком? о чём? | опа́лубке | опа́лубках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опалубка nghĩa là gì?
опалубка (danh từ) nghĩa là cốp-pha, ván khuôn.
опалубка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опа́лубка (phiên âm Latinh opálubka, IPA [ɐˈpaɫʊpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.