опа́льный
Dấu sắc trên опа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опа́льный nghĩa là bị thất sủng, bị ruồng bỏ.
Nghĩa của опа́льный
Tính từ
- Bị thất sủng, bị ruồng bỏ, bị ruồng rẫy.
Biến cách của опа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опа́льный | опа́льное | опа́льная | опа́льные |
| Sinh cách | опа́льного | опа́льного | опа́льной | опа́льных |
| Tặng cách | опа́льному | опа́льному | опа́льной | опа́льным |
| Đối cách | опа́льный / опа́льного | опа́льное | опа́льную | опа́льные / опа́льных |
| Công cụ cách | опа́льным | опа́льным | опа́льной | опа́льными |
| Giới cách | опа́льном | опа́льном | опа́льной | опа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
опальный nghĩa là gì?
опальный (tính từ) nghĩa là bị thất sủng, bị ruồng bỏ.
опальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опа́льный (phiên âm Latinh opálʹnyj, IPA [ɐˈpalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.