опаха́ло
giống trungbất động vật
opaxálo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên опаха́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опаха́ло nghĩa là cái quạt lông.
Nghĩa của опаха́ло
Danh từ
- Cái quạt lông.
Biến cách của опаха́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опаха́ло | опаха́ла |
| Sinh cách кого? чего? | опаха́ла | опаха́л |
| Tặng cách кому? чему? | опаха́лу | опаха́лам |
| Đối cách кого? что? | опаха́ло | опаха́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | опаха́лом | опаха́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | опаха́ле | опаха́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опахало nghĩa là gì?
опахало (danh từ) nghĩa là cái quạt lông.
опахало đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опаха́ло (phiên âm Latinh opaxálo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.