опе́ка
opéka[ɐˈpʲekə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên опе́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опе́ка nghĩa là sự bảo trợ, bảo hộ.
Nghĩa của опе́ка
Danh từ
- Sự bảo trợ, bảo hộ, giám hộ, đỡ đầu.
Biến cách của опе́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опе́ка | опе́ки |
| Sinh cách кого? чего? | опе́ки | опе́к |
| Tặng cách кому? чему? | опе́ке | опе́кам |
| Đối cách кого? что? | опе́ку | опе́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | опе́кой | опе́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | опе́ке | опе́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của опе́ка
Câu hỏi thường gặp
опека nghĩa là gì?
опека (danh từ) nghĩa là sự bảo trợ, bảo hộ.
опека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опе́ка (phiên âm Latinh opéka, IPA [ɐˈpʲekə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.