операти́вность
Dấu sắc trên операти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
операти́вность nghĩa là linh hoạt, linh động.
Nghĩa của операти́вность
Danh từ
- [Sự, tính, tài] linh hoạt, linh động, ứng biến, đối phó nhanh nhẹn.
Biến cách của операти́вность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | операти́вность |
| Sinh cách кого? чего? | операти́вности |
| Tặng cách кому? чему? | операти́вности |
| Đối cách кого? что? | операти́вность |
| Công cụ cách кем? чем? | операти́вностью |
| Giới cách о ком? о чём? | операти́вности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оперативность nghĩa là gì?
оперативность (danh từ) nghĩa là linh hoạt, linh động.
оперативность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là операти́вность (phiên âm Latinh operatívnostʹ, IPA [ɐpʲɪrɐˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.