TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

операти́вный

operatívnyj[ɐpʲɪrɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên операти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

операти́вный nghĩa là thủ thuật, phẫu thuật.

Nghĩa của операти́вный

Tính từ

  1. хирургический [thuộc về] thủ thuật, phẫu thuật, mổ xẻ, mổ.
    • операти́вное вмеша́тельство[sự, cuộc] phẫu thuật, thủ thuật, mổ
  2. quân sự [thuộc về] tác chiến, chiến dịch, chiến đấu.
    • операти́вная сво́дка[bản] thông cáo tác chiến
  3. гибкий, действенный Linh hoạt, linh động, tùy cơ ứng biến, đối phó nhanh nhẹn.
    • операти́вное руково́дство[sự] lãnh đạo linh hoạt
  4. практически осуществляющий что-л. [thuộc về] nghiệp vụ, hành động, hoạt động.
    • оперативный отде́лban nghiệp vụ
    • операти́вная гру́ппаnhóm hành động

Biến cách của операти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоперати́вныйоперати́вноеоперати́внаяоперати́вные
Sinh cáchоперати́вногооперати́вногооперати́внойоперати́вных
Tặng cáchоперати́вномуоперати́вномуоперати́внойоперати́вным
Đối cáchоперати́вный / операти́вногооперати́вноеоперати́внуюоперати́вные / операти́вных
Công cụ cáchоперати́внымоперати́внымоперати́внойоперати́вными
Giới cáchоперати́вномоперати́вномоперати́внойоперати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của операти́вный

So sánh hơnоперати́внее

Câu ví dụ với операти́вный

  • Мне не нравится интерфейс этой оперативной системы. Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4661648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оперативный nghĩa là gì?

оперативный (tính từ) nghĩa là thủ thuật, phẫu thuật.

оперативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là операти́вный (phiên âm Latinh operatívnyj, IPA [ɐpʲɪrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.