операти́вный
Dấu sắc trên операти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
операти́вный nghĩa là thủ thuật, phẫu thuật.
Nghĩa của операти́вный
Tính từ
- хирургический [thuộc về] thủ thuật, phẫu thuật, mổ xẻ, mổ.
- операти́вное вмеша́тельство[sự, cuộc] phẫu thuật, thủ thuật, mổ
- quân sự [thuộc về] tác chiến, chiến dịch, chiến đấu.
- операти́вная сво́дка[bản] thông cáo tác chiến
- гибкий, действенный Linh hoạt, linh động, tùy cơ ứng biến, đối phó nhanh nhẹn.
- операти́вное руково́дство[sự] lãnh đạo linh hoạt
- практически осуществляющий что-л. [thuộc về] nghiệp vụ, hành động, hoạt động.
- оперативный отде́лban nghiệp vụ
- операти́вная гру́ппаnhóm hành động
Biến cách của операти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | операти́вный | операти́вное | операти́вная | операти́вные |
| Sinh cách | операти́вного | операти́вного | операти́вной | операти́вных |
| Tặng cách | операти́вному | операти́вному | операти́вной | операти́вным |
| Đối cách | операти́вный / операти́вного | операти́вное | операти́вную | операти́вные / операти́вных |
| Công cụ cách | операти́вным | операти́вным | операти́вной | операти́вными |
| Giới cách | операти́вном | операти́вном | операти́вной | операти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của операти́вный
| So sánh hơn | операти́внее |
Câu ví dụ với операти́вный
- Мне не нравится интерфейс этой оперативной системы. Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4661648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оперативный nghĩa là gì?
оперативный (tính từ) nghĩa là thủ thuật, phẫu thuật.
оперативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là операти́вный (phiên âm Latinh operatívnyj, IPA [ɐpʲɪrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.