TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

операцио́нный

operaciónnyj[ɐpʲɪrət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên операцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

операцио́нный nghĩa là thủ thuật, mổ xẻ.

Nghĩa của операцио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổ.
    • операционный столbàn mổ

Biến cách của операцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоперацио́нныйоперацио́нноеоперацио́ннаяоперацио́нные
Sinh cáchоперацио́нногооперацио́нногооперацио́ннойоперацио́нных
Tặng cáchоперацио́нномуоперацио́нномуоперацио́ннойоперацио́нным
Đối cáchоперацио́нный / операцио́нногооперацио́нноеоперацио́ннуюоперацио́нные / операцио́нных
Công cụ cáchоперацио́ннымоперацио́ннымоперацио́ннойоперацио́нными
Giới cáchоперацио́нномоперацио́нномоперацио́ннойоперацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với операцио́нный

  • Я никогда не обновляю операционную систему. Tôi không bao giờ cập nhật hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7421927
  • Андроид - операционная система, разработанная для мобильных телефонов. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450895
  • Windows является одним из типов компьютерных операционных систем. Windows là một loại hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2907763
  • Макинтош — вид операционной системы компьютера. Macintosh là một loại hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666603
  • Как операционная система самая лучшая? Hệ điều hành nào là tốt nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5924399
  • Какой операционной системой вы пользуетесь? Bạn dùng hệ điều hành gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6017878
  • Какая операционная система наилучшая? Hệ điều hành nào là tốt nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5924401
  • Мой друг разрабатывает пользовательский интерфейс для новой операционной системы. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3261077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

операционный nghĩa là gì?

операционный (tính từ) nghĩa là thủ thuật, mổ xẻ.

операционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là операцио́нный (phiên âm Latinh operaciónnyj, IPA [ɐpʲɪrət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.