опера́ция
Dấu sắc trên опера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опера́ция nghĩa là phẫu thuật, thủ thuật.
Nghĩa của опера́ция
Danh từ
- y học [sự, cuộc] phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổ.
- де́лать опера́циюmổ
- quân sự Chiến dịch, trận tác chiến, trận [đánh].
- деса́нтная опера́цияtrận (chiến dịch) đổ bộ
- эк.nghiệp vụ, hoạt động [nghiệp vụ], kinh doanh
- фина́нсовые опера́цииnghiệp vụ tài chính
- тех.[sự] thao tác
Biến cách của опера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опера́ция | опера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | опера́ции | опера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | опера́ции | опера́циям |
| Đối cách кого? что? | опера́цию | опера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | опера́цией | опера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | опера́ции | опера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với опера́ция
- После операции на мозге пациент вдруг заговорил по-немецки, хотя никогда этого языка не учил. Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
операция nghĩa là gì?
операция (danh từ) nghĩa là phẫu thuật, thủ thuật.
операция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опера́ция (phiên âm Latinh operácija, IPA [ɐpʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.