TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опера́ция

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
operácija[ɐpʲɪˈrat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опера́ция nghĩa là phẫu thuật, thủ thuật.

Nghĩa của опера́ция

Danh từ

  1. y học [sự, cuộc] phẫu thuật, thủ thuật, mổ xẻ, mổ.
    • де́лать опера́циюmổ
  2. quân sự Chiến dịch, trận tác chiến, trận [đánh].
    • деса́нтная опера́цияtrận (chiến dịch) đổ bộ
    • эк.nghiệp vụ, hoạt động [nghiệp vụ], kinh doanh
    • фина́нсовые опера́цииnghiệp vụ tài chính
    • тех.[sự] thao tác

Biến cách của опера́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?опера́цияопера́ции
Sinh cách кого? чего?опера́цииопера́ций
Tặng cách кому? чему?опера́цииопера́циям
Đối cách кого? что?опера́циюопера́ции
Công cụ cách кем? чем?опера́циейопера́циями
Giới cách о ком? о чём?опера́цииопера́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với опера́ция

  • После операции на мозге пациент вдруг заговорил по-немецки, хотя никогда этого языка не учил. Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

операция nghĩa là gì?

операция (danh từ) nghĩa là phẫu thuật, thủ thuật.

операция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опера́ция (phiên âm Latinh operácija, IPA [ɐpʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.