TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опере́ние

giống trungbất động vật
operénije[ɐpʲɪˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опере́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опере́ние nghĩa là bộ lông chim, bộ lông vũ.

Nghĩa của опере́ние

Danh từ

  1. Bộ lông chim, bộ lông vũ.

Biến cách của опере́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?опере́ниеопере́ния
Sinh cách кого? чего?опере́нияопере́ний
Tặng cách кому? чему?опере́ниюопере́ниям
Đối cách кого? что?опере́ниеопере́ния
Công cụ cách кем? чем?опере́ниемопере́ниями
Giới cách о ком? о чём?опере́нииопере́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của опере́ние

Câu ví dụ với опере́ние

  • Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

оперение nghĩa là gì?

оперение (danh từ) nghĩa là bộ lông chim, bộ lông vũ.

оперение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опере́ние (phiên âm Latinh operénije, IPA [ɐpʲɪˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.