опере́ние
Dấu sắc trên опере́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опере́ние nghĩa là bộ lông chim, bộ lông vũ.
Nghĩa của опере́ние
Danh từ
- Bộ lông chim, bộ lông vũ.
Biến cách của опере́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опере́ние | опере́ния |
| Sinh cách кого? чего? | опере́ния | опере́ний |
| Tặng cách кому? чему? | опере́нию | опере́ниям |
| Đối cách кого? что? | опере́ние | опере́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | опере́нием | опере́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | опере́нии | опере́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của опере́ние
Câu ví dụ với опере́ние
- Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425755
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
оперение nghĩa là gì?
оперение (danh từ) nghĩa là bộ lông chim, bộ lông vũ.
оперение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опере́ние (phiên âm Latinh operénije, IPA [ɐpʲɪˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.