опере́точный
Dấu sắc trên опере́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опере́точный nghĩa là hài kịch, ô-pê-ra.
Nghĩa của опере́точный
Tính từ
- Thuộc về ca hài kịch, hài kịch, ô-pê-ra.
- опереточный актёрdiễn viên ca hài kịch (nhạc hài kịch)
- nghĩa bóng Lông bông, lố lăng, lố bịch, kiểu phường chèo.
Biến cách của опере́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опере́точный | опере́точное | опере́точная | опере́точные |
| Sinh cách | опере́точного | опере́точного | опере́точной | опере́точных |
| Tặng cách | опере́точному | опере́точному | опере́точной | опере́точным |
| Đối cách | опере́точный | опере́точное | опере́точную | опере́точные |
| Công cụ cách | опере́точным | опере́точным | опере́точной | опере́точными |
| Giới cách | опере́точном | опере́точном | опере́точной | опере́точных |
| Dạng ngắn | опере́точен | опере́точно | опере́точна | опере́точны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
опереточный nghĩa là gì?
опереточный (tính từ) nghĩa là hài kịch, ô-pê-ra.
опереточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опере́точный (phiên âm Latinh operétočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.