опере́тта
Dấu sắc trên опере́тта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опере́тта nghĩa là vở ca hài kịch, nhạc hài kịch.
Nghĩa của опере́тта
Danh từ
- Vở ca hài kịch, nhạc hài kịch, ô-pê-ra.
Biến cách của опере́тта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опере́тта | опере́тты |
| Sinh cách кого? чего? | опере́тты | опере́тт |
| Tặng cách кому? чему? | опере́тте | опере́ттам |
| Đối cách кого? что? | опере́тту | опере́тты |
| Công cụ cách кем? чем? | опере́ттой | опере́ттами |
| Giới cách о ком? о чём? | опере́тте | опере́ттах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оперетта nghĩa là gì?
оперетта (danh từ) nghĩa là vở ca hài kịch, nhạc hài kịch.
оперетта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опере́тта (phiên âm Latinh operétta, IPA [ɐpʲɪˈrʲet(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.