TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́перный

ópernyj[ˈopʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́перный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́перный nghĩa là nhạc kịch, kịch hát.

Nghĩa của о́перный

Tính từ

  1. Thuộc về ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra.
    • о́перная а́рияđoạn độc tấu ca kịch, lời độc ca trong nhạc kịch
    • оперный певе́цca sĩ nhạc kịch, người hát ô-pê-ra
    • оперный теа́трnhà hát ca kịch (nhạc kịch, ô-pê-ra)
    • о́перная сце́наsân khấu ca kịch (nhạc kịch, ô-pê-ra)

Biến cách của о́перный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́перныйо́перноео́пернаяо́перные
Sinh cáchо́перногоо́перногоо́пернойо́перных
Tặng cáchо́перномуо́перномуо́пернойо́перным
Đối cáchо́перный / о́перногоо́перноео́пернуюо́перные / о́перных
Công cụ cáchо́пернымо́пернымо́пернойо́перными
Giới cáchо́перномо́перномо́пернойо́перных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оперный nghĩa là gì?

оперный (tính từ) nghĩa là nhạc kịch, kịch hát.

оперный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́перный (phiên âm Latinh ópernyj, IPA [ˈopʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.