о́перный
Dấu sắc trên о́перный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́перный nghĩa là nhạc kịch, kịch hát.
Nghĩa của о́перный
Tính từ
- Thuộc về ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra.
- о́перная а́рияđoạn độc tấu ca kịch, lời độc ca trong nhạc kịch
- оперный певе́цca sĩ nhạc kịch, người hát ô-pê-ra
- оперный теа́трnhà hát ca kịch (nhạc kịch, ô-pê-ra)
- о́перная сце́наsân khấu ca kịch (nhạc kịch, ô-pê-ra)
Biến cách của о́перный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́перный | о́перное | о́перная | о́перные |
| Sinh cách | о́перного | о́перного | о́перной | о́перных |
| Tặng cách | о́перному | о́перному | о́перной | о́перным |
| Đối cách | о́перный / о́перного | о́перное | о́перную | о́перные / о́перных |
| Công cụ cách | о́перным | о́перным | о́перной | о́перными |
| Giới cách | о́перном | о́перном | о́перной | о́перных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оперный nghĩa là gì?
оперный (tính từ) nghĩa là nhạc kịch, kịch hát.
оперный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́перный (phiên âm Latinh ópernyj, IPA [ˈopʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.