опеча́тка
Dấu sắc trên опеча́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опеча́тка nghĩa là lỗi in sai, chữ in sai.
Nghĩa của опеча́тка
Danh từ
- Lỗi in sai, chữ in sai, lỗi ấn loát.
- спи́сок опеча́ткок[bản] đính chính
Biến cách của опеча́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опеча́тка | опеча́тки |
| Sinh cách кого? чего? | опеча́тки | опеча́ток |
| Tặng cách кому? чему? | опеча́тке | опеча́ткам |
| Đối cách кого? что? | опеча́тку | опеча́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | опеча́ткой | опеча́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | опеча́тке | опеча́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опечатка nghĩa là gì?
опечатка (danh từ) nghĩa là lỗi in sai, chữ in sai.
опечатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опеча́тка (phiên âm Latinh opečátka, IPA [ɐpʲɪˈt͡ɕatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.