описа́ние
Dấu sắc trên описа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
описа́ние nghĩa là sự mô tả, miêu tả.
Nghĩa của описа́ние
Danh từ
- Sự mô tả, miêu tả, tả.
Biến cách của описа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | описа́ние | описа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | описа́ния | описа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | описа́нию | описа́ниям |
| Đối cách кого? что? | описа́ние | описа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | описа́нием | описа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | описа́нии | описа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với описа́ние
- Этот роман содержит описания смерти, депрессии, суицида и беременности. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13786937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
описание nghĩa là gì?
описание (danh từ) nghĩa là sự mô tả, miêu tả.
описание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là описа́ние (phiên âm Latinh opisánije, IPA [ɐpʲɪˈsanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.