TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

описа́тельный

opisátelʹnyj[ɐpʲɪˈsatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên описа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

описа́тельный nghĩa là miêu tả, tả.

Nghĩa của описа́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất mô tả, miêu tả, tả.
    • описательный стильthể văn đặc tả, phong cách miêu tả

Biến cách của описа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchописа́тельныйописа́тельноеописа́тельнаяописа́тельные
Sinh cáchописа́тельногоописа́тельногоописа́тельнойописа́тельных
Tặng cáchописа́тельномуописа́тельномуописа́тельнойописа́тельным
Đối cáchописа́тельный / описа́тельногоописа́тельноеописа́тельнуюописа́тельные / описа́тельных
Công cụ cáchописа́тельнымописа́тельнымописа́тельнойописа́тельными
Giới cáchописа́тельномописа́тельномописа́тельнойописа́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của описа́тельный

So sánh hơn(по)описа́тельнее

Câu hỏi thường gặp

описательный nghĩa là gì?

описательный (tính từ) nghĩa là miêu tả, tả.

описательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là описа́тельный (phiên âm Latinh opisátelʹnyj, IPA [ɐpʲɪˈsatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.