описа́тельный
Dấu sắc trên описа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
описа́тельный nghĩa là miêu tả, tả.
Nghĩa của описа́тельный
Tính từ
- Có tính chất mô tả, miêu tả, tả.
- описательный стильthể văn đặc tả, phong cách miêu tả
Biến cách của описа́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | описа́тельный | описа́тельное | описа́тельная | описа́тельные |
| Sinh cách | описа́тельного | описа́тельного | описа́тельной | описа́тельных |
| Tặng cách | описа́тельному | описа́тельному | описа́тельной | описа́тельным |
| Đối cách | описа́тельный / описа́тельного | описа́тельное | описа́тельную | описа́тельные / описа́тельных |
| Công cụ cách | описа́тельным | описа́тельным | описа́тельной | описа́тельными |
| Giới cách | описа́тельном | описа́тельном | описа́тельной | описа́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của описа́тельный
| So sánh hơn | (по)описа́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
описательный nghĩa là gì?
описательный (tính từ) nghĩa là miêu tả, tả.
описательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là описа́тельный (phiên âm Latinh opisátelʹnyj, IPA [ɐpʲɪˈsatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.