TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опи́санный

opísannyj[ɐˈpʲisən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опи́санный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опи́санный nghĩa là ngoại tiếp.

Nghĩa của опи́санный

Tính từ

  1. Ngoại tiếp.

Biến cách của опи́санный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопи́санныйопи́санноеопи́саннаяопи́санные
Sinh cáchопи́санногоопи́санногоопи́саннойопи́санных
Tặng cáchопи́санномуопи́санномуопи́саннойопи́санным
Đối cáchопи́санный / опи́санногоопи́санноеопи́саннуюопи́санные / опи́санных
Công cụ cáchопи́саннымопи́саннымопи́саннойопи́санными
Giới cáchопи́санномопи́санномопи́саннойопи́санных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

описанный nghĩa là gì?

описанный (tính từ) nghĩa là ngoại tiếp.

описанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опи́санный (phiên âm Latinh opísannyj, IPA [ɐˈpʲisən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.