опла́та
Dấu sắc trên опла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опла́та nghĩa là trả, trả tiền, tiền công, tiền lương.
Nghĩa của опла́та
Danh từ
- действие [sự] trả, trả tiền, trả công.
- опла́та труда́ рабо́чих[sự] trả công thợ
- деньги Tiền công, tiền lương, tiền thù lao.
Biến cách của опла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опла́та | опла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | опла́ты | опла́т |
| Tặng cách кому? чему? | опла́те | опла́там |
| Đối cách кого? что? | опла́ту | опла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | опла́той | опла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | опла́те | опла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оплата nghĩa là gì?
оплата (danh từ) nghĩa là trả, trả tiền, tiền công, tiền lương.
оплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опла́та (phiên âm Latinh opláta, IPA [ɐˈpɫatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.