о́пись
Dấu sắc trên о́пись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́пись nghĩa là tịch biên, tịch ký, bảng kê, bảng kiểm kê.
Nghĩa của о́пись
Danh từ
- действие [sự] tịch biên, tịch ký, kiểm kê tài sản, kê biên tài sản.
- перечень чего-л. Bảng kê, bảng kiểm kê, bảng thống kê.
Biến cách của о́пись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́пись | о́писи |
| Sinh cách кого? чего? | о́писи | о́писей |
| Tặng cách кому? чему? | о́писи | о́писям |
| Đối cách кого? что? | о́пись | о́писи |
| Công cụ cách кем? чем? | о́писью | о́писями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́писи | о́писях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́пись
Câu hỏi thường gặp
опись nghĩa là gì?
опись (danh từ) nghĩa là tịch biên, tịch ký, bảng kê, bảng kiểm kê.
опись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́пись (phiên âm Latinh ópisʹ, IPA [ˈopʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.