TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оплодотворе́ние

giống trungbất động vật
oplodotvorénije[ɐpɫədətvɐˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оплодотворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оплодотворе́ние nghĩa là sự thụ tinh, thụ thai.

Nghĩa của оплодотворе́ние

Danh từ

  1. Sự thụ tinh, thụ thai.

Biến cách của оплодотворе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оплодотворе́ниеоплодотворе́ния
Sinh cách кого? чего?оплодотворе́нияоплодотворе́ний
Tặng cách кому? чему?оплодотворе́ниюоплодотворе́ниям
Đối cách кого? что?оплодотворе́ниеоплодотворе́ния
Công cụ cách кем? чем?оплодотворе́ниемоплодотворе́ниями
Giới cách о ком? о чём?оплодотворе́нииоплодотворе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

оплодотворение nghĩa là gì?

оплодотворение (danh từ) nghĩa là sự thụ tinh, thụ thai.

оплодотворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оплодотворе́ние (phiên âm Latinh oplodotvorénije, IPA [ɐpɫədətvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.