оплодотворе́ние
Dấu sắc trên оплодотворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оплодотворе́ние nghĩa là sự thụ tinh, thụ thai.
Nghĩa của оплодотворе́ние
Danh từ
- Sự thụ tinh, thụ thai.
Biến cách của оплодотворе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оплодотворе́ние | оплодотворе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оплодотворе́ния | оплодотворе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оплодотворе́нию | оплодотворе́ниям |
| Đối cách кого? что? | оплодотворе́ние | оплодотворе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оплодотворе́нием | оплодотворе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оплодотворе́нии | оплодотворе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оплодотворение nghĩa là gì?
оплодотворение (danh từ) nghĩa là sự thụ tinh, thụ thai.
оплодотворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оплодотворе́ние (phiên âm Latinh oplodotvorénije, IPA [ɐpɫədətvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.