опло́т
giống đựcbất động vật
oplót[ɐˈpɫot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên опло́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опло́т nghĩa là thành trì, dinh lũy.
Nghĩa của опло́т
Danh từ
- Thành trì, dinh lũy.
- опло́т ми́раthành trì của hòa bình
- опло́т реа́кцииdinh lũy của thế lực phản động
Biến cách của опло́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опло́т | опло́ты |
| Sinh cách кого? чего? | опло́та | опло́тов |
| Tặng cách кому? чему? | опло́ту | опло́там |
| Đối cách кого? что? | опло́т | опло́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | опло́том | опло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | опло́те | опло́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với опло́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оплот nghĩa là gì?
оплот (danh từ) nghĩa là thành trì, dinh lũy.
оплот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опло́т (phiên âm Latinh oplót, IPA [ɐˈpɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.