опло́шность
Dấu sắc trên опло́шность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опло́шность nghĩa là sự sơ suất, sơ ý.
Nghĩa của опло́шность
Danh từ
- Sự sơ suất, sơ ý, vô ý; sai nhỏ, lỗi nhỏ, sai lầm nhỏ, lỗi lầm nhỏ.
- допуска́ть оплошностьbị sơ suất, bị sơ ý, để sơ suất, phạm sai nhỏ
- по опло́шностиdo sơ ý, vì sơ suất, vì vô ý
Biến cách của опло́шность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опло́шность | опло́шности |
| Sinh cách кого? чего? | опло́шности | опло́шностей |
| Tặng cách кому? чему? | опло́шности | опло́шностям |
| Đối cách кого? что? | опло́шность | опло́шности |
| Công cụ cách кем? чем? | опло́шностью | опло́шностями |
| Giới cách о ком? о чём? | опло́шности | опло́шностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оплошность nghĩa là gì?
оплошность (danh từ) nghĩa là sự sơ suất, sơ ý.
оплошность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опло́шность (phiên âm Latinh oplóšnostʹ, IPA [ɐˈpɫoʂnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.