TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опло́шность

giống cáibất động vật
oplóšnostʹ[ɐˈpɫoʂnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опло́шность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опло́шность nghĩa là sự sơ suất, sơ ý.

Nghĩa của опло́шность

Danh từ

  1. Sự sơ suất, sơ ý, vô ý; sai nhỏ, lỗi nhỏ, sai lầm nhỏ, lỗi lầm nhỏ.
    • допуска́ть оплошностьbị sơ suất, bị sơ ý, để sơ suất, phạm sai nhỏ
    • по опло́шностиdo sơ ý, vì sơ suất, vì vô ý

Biến cách của опло́шность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?опло́шностьопло́шности
Sinh cách кого? чего?опло́шностиопло́шностей
Tặng cách кому? чему?опло́шностиопло́шностям
Đối cách кого? что?опло́шностьопло́шности
Công cụ cách кем? чем?опло́шностьюопло́шностями
Giới cách о ком? о чём?опло́шностиопло́шностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

оплошность nghĩa là gì?

оплошность (danh từ) nghĩa là sự sơ suất, sơ ý.

оплошность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опло́шность (phiên âm Latinh oplóšnostʹ, IPA [ɐˈpɫoʂnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.