о́ползень
Dấu sắc trên о́ползень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́ползень nghĩa là trượt đất, đất trượt.
Nghĩa của о́ползень
Danh từ
- [Sự, hiện tượng, chỗ] trượt đất, đất trượt, trượt lở.
Biến cách của о́ползень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́ползень | о́ползни |
| Sinh cách кого? чего? | о́ползня | о́ползней |
| Tặng cách кому? чему? | о́ползню | о́ползням |
| Đối cách кого? что? | о́ползень | о́ползни |
| Công cụ cách кем? чем? | о́ползнем | о́ползнями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́ползне | о́ползнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оползень nghĩa là gì?
оползень (danh từ) nghĩa là trượt đất, đất trượt.
оползень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́ползень (phiên âm Latinh ópolzenʹ, IPA [ˈopəɫzʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.