ополче́нец
Dấu sắc trên ополче́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ополче́нец nghĩa là đội viên dân quân, dân quân tự vệ.
Nghĩa của ополче́нец
Danh từ
- Đội viên dân quân, dân quân tự vệ, tự vệ chiến đấu.
Biến cách của ополче́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ополче́нец | ополче́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | ополче́нца | ополче́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | ополче́нцу | ополче́нцам |
| Đối cách кого? что? | ополче́нца | ополче́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | ополче́нцем | ополче́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | ополче́нце | ополче́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ополченец nghĩa là gì?
ополченец (danh từ) nghĩa là đội viên dân quân, dân quân tự vệ.
ополченец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ополче́нец (phiên âm Latinh opolčénec, IPA [ɐpɐɫˈt͡ɕenʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.