TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опороситься

thể hoàn thành
oporositʹsja giọng máy của trình duyệt

опороситься nghĩa là đẻ.

Nghĩa của опороситься

Nghĩa lấy theo mục пороситься.

Động từ

  1. Đẻ (nói về lợn).

Câu hỏi thường gặp

опороситься nghĩa là gì?

опороситься (động từ) nghĩa là đẻ.

опороситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опороситься (phiên âm Latinh oporositʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.