оппозиционе́р
Dấu sắc trên оппозиционе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оппозиционе́р nghĩa là người phản đối.
Nghĩa của оппозиционе́р
Danh từ
- Người phản đối.
Biến cách của оппозиционе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оппозиционе́р | оппозиционе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | оппозиционе́ра | оппозиционе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | оппозиционе́ру | оппозиционе́рам |
| Đối cách кого? что? | оппозиционе́ра | оппозиционе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | оппозиционе́ром | оппозиционе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | оппозиционе́ре | оппозиционе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
оппозиционер nghĩa là gì?
оппозиционер (danh từ) nghĩa là người phản đối.
оппозиционер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оппозиционе́р (phiên âm Latinh oppozicionér, IPA [ɐpəzʲɪt͡sɨɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.