оппони́ровать
Dấu sắc trên оппони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оппони́ровать nghĩa là phản biện, kháng biện.
Nghĩa của оппони́ровать
Động từ
- Phản biện, kháng biện.
Chia động từ оппони́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | оппони́рую |
| ты | оппони́руешь |
| он / она́ / оно́ | оппони́рует |
| мы | оппони́руем |
| вы | оппони́руете |
| они́ | оппони́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оппонировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оппони́ровал |
| Giống cái (она́) | оппони́ровала |
| Giống trung (оно́) | оппони́ровало |
| Số nhiều (они́) | оппони́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оппони́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оппони́руйте |
Câu hỏi thường gặp
оппонировать nghĩa là gì?
оппонировать (động từ) nghĩa là phản biện, kháng biện.
оппонировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оппони́ровать (phiên âm Latinh opponírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.