оппортуни́ст
Dấu sắc trên оппортуни́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оппортуни́ст nghĩa là kẻ hoạt đầu.
Nghĩa của оппортуни́ст
Danh từ
- Kẻ theo chủ nghĩa cơ hội, kẻ cơ hội chủ nghĩa, kẻ [theochủ nghĩa] hoạt đầu.
Biến cách của оппортуни́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оппортуни́ст | оппортуни́сты |
| Sinh cách кого? чего? | оппортуни́ста | оппортуни́стов |
| Tặng cách кому? чему? | оппортуни́сту | оппортуни́стам |
| Đối cách кого? что? | оппортуни́ста | оппортуни́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | оппортуни́стом | оппортуни́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | оппортуни́сте | оппортуни́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
оппортунист nghĩa là gì?
оппортунист (danh từ) nghĩa là kẻ hoạt đầu.
оппортунист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оппортуни́ст (phiên âm Latinh opportuníst, IPA [ɐpərtʊˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.