TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оппортунисти́ческий

opportunistíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оппортунисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оппортунисти́ческий nghĩa là chủ nghĩa cơ hội, cơ hội chủ nghĩa.

Nghĩa của оппортунисти́ческий

Tính từ

  1. (thuộc) chủ nghĩa cơ hội, cơ hội chủ nghĩa, chủ nghĩa hoạt đầu, hoạt đầu chủ nghĩa.

Biến cách của оппортунисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоппортунисти́ческийоппортунисти́ческоеоппортунисти́ческаяоппортунисти́ческие
Sinh cáchоппортунисти́ческогооппортунисти́ческогооппортунисти́ческойоппортунисти́ческих
Tặng cáchоппортунисти́ческомуоппортунисти́ческомуоппортунисти́ческойоппортунисти́ческим
Đối cáchоппортунисти́ческийоппортунисти́ческоеоппортунисти́ческуюоппортунисти́ческие
Công cụ cáchоппортунисти́ческимоппортунисти́ческимоппортунисти́ческойоппортунисти́ческими
Giới cáchоппортунисти́ческомоппортунисти́ческомоппортунисти́ческойоппортунисти́ческих
Dạng ngắn*оппортунисти́ческ*оппортунисти́ческо*оппортунисти́ческаоппортунисти́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оппортунистический nghĩa là gì?

оппортунистический (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa cơ hội, cơ hội chủ nghĩa.

оппортунистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оппортунисти́ческий (phiên âm Latinh opportunistíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.