оправда́ние
Dấu sắc trên оправда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оправда́ние nghĩa là sự biện hộ, biện bạch.
Nghĩa của оправда́ние
Danh từ
- Sự biện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữa.
- luật [sự] xử trắng án, tuyên bố trắng án, tha bổng.
- объяснение [sự] thanh minh, phân vua, phân bua, phân trần, chống chế.
- извинение [sự] tha thứ.
- что вы мо́жете сказать в свое оправда́ни?anh có thể nói cái gì để thanh minh cho mình?
Biến cách của оправда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оправда́ние | оправда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оправда́ния | оправда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оправда́нию | оправда́ниям |
| Đối cách кого? что? | оправда́ние | оправда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оправда́нием | оправда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оправда́нии | оправда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оправдание nghĩa là gì?
оправдание (danh từ) nghĩa là sự biện hộ, biện bạch.
оправдание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оправда́ние (phiên âm Latinh opravdánije, IPA [ɐprɐvˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.