оправда́тельный
Dấu sắc trên оправда́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оправда́тельный nghĩa là biện bạch, biện minh.
Nghĩa của оправда́тельный
Tính từ
- Có tích chất biện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữa.
- оправдательный пригово́р(luật) bản quyết định trắng án (tha bổng)
- оправдательный докуме́нтtài liệu biện hộ, (biện minh, thanh minh)
Biến cách của оправда́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оправда́тельный | оправда́тельное | оправда́тельная | оправда́тельные |
| Sinh cách | оправда́тельного | оправда́тельного | оправда́тельной | оправда́тельных |
| Tặng cách | оправда́тельному | оправда́тельному | оправда́тельной | оправда́тельным |
| Đối cách | оправда́тельный / оправда́тельного | оправда́тельное | оправда́тельную | оправда́тельные / оправда́тельных |
| Công cụ cách | оправда́тельным | оправда́тельным | оправда́тельной | оправда́тельными |
| Giới cách | оправда́тельном | оправда́тельном | оправда́тельной | оправда́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оправдательный nghĩa là gì?
оправдательный (tính từ) nghĩa là biện bạch, biện minh.
оправдательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оправда́тельный (phiên âm Latinh opravdátelʹnyj, IPA [ɐprɐvˈdatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.