TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

опро́бовать

hai thể
opróbovatʹ[ɐˈprobəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên опро́бовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

опро́бовать nghĩa là thử, cho chạy thử, lấy mẫu, hóa nghiệm.

Nghĩa của опро́бовать

Động từ

  1. машину, механизм Thử, cho... chạy thử.
  2. руду и т. п. Lấy mẫu, hóa nghiệm, phân tích, xét nghiệm.

Chia động từ опро́бовать

NgôiHiện tạiTương lai
яопро́буюопро́бую
тыопро́буешьопро́буешь
он / она́ / оно́опро́буетопро́бует
мыопро́буемопро́буем
выопро́буетеопро́буете
они́опро́буютопро́буют

Quá khứ

Giống đực (он)опро́бовал
Giống cái (она́)опро́бовала
Giống trung (оно́)опро́бовало
Số nhiều (они́)опро́бовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)опро́буй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)опро́буйте

Câu hỏi thường gặp

опробовать nghĩa là gì?

опробовать (động từ) nghĩa là thử, cho chạy thử, lấy mẫu, hóa nghiệm.

опробовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là опро́бовать (phiên âm Latinh opróbovatʹ, IPA [ɐˈprobəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.