опроверже́ние
Dấu sắc trên опроверже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опроверже́ние nghĩa là cải chính, bác bỏ.
Nghĩa của опроверже́ние
Danh từ
- дейсвие [sự] cải chính, bác bỏ.
- сообщение [bài] cải chính.
- помести́ть опровержение в газе́теđăng bài cải chính trên báo
Biến cách của опроверже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | опроверже́ние | опроверже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | опроверже́ния | опроверже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | опроверже́нию | опроверже́ниям |
| Đối cách кого? что? | опроверже́ние | опроверже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | опроверже́нием | опроверже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | опроверже́нии | опроверже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
опровержение nghĩa là gì?
опровержение (danh từ) nghĩa là cải chính, bác bỏ.
опровержение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опроверже́ние (phiên âm Latinh oproveržénije, IPA [ɐprəvʲɪrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.